Khu Công nghiệp Quáng Ngang

Thứ ba - 04/07/2017 03:43
1. Địa chỉ KCN/KKT: Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
2. Quy mô của KCN/KKT: Thuộc địa bàn các xã Gio Quang và Gio Châu, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị.
Tổng diện tích đất quy hoạch: 318,13ha([i])([ii]):
- Giai đoạn I là: 135,26ha; diện tích đất cho thuê: 100,11ha
- Giai đoạn II là: 66,13ha; diện tích đất cho thuê: 43,76ha
- Giai đoạn III là: 116,74ha; diện tích đất cho thuê: 87,29ha.
3. Cơ sở hạ tầng tổng quát của KCN/KKT:
 
1. Hệ thống cấp điện: Hệ thống cấp điện đã hoàn thành. Mạng lưới điện 110 KV đảm bảo cung cấp đủ nguồn điện cho hoạt động của các nhà máy.
2. Hệ thống cấp nước: được cung cấp bởi Nhà máy Nước huyện Gio Linh với công suất 15.000m3/ngày đêm, đảm bảo cung cấp đủ nguồn nước cho hoạt động của các nhà máy.
3. Hệ thống xử lý nước thải, chất thải: Hệ thống xử lý nước thải tập trung toàn KCN đang triển khai xây dựng.
4. Giao thông nội bộ: Hệ thống đường giao thông nội bộ trong KCN cơ bản đã hoàn thành.
4. Thực trạng tình hình hoạt động? Có 19 dự án đăng ký đầu tư, với tổng vốn đầu tư là 8.623 tỷ đồng, diện tích đất công nghiệp đã cho thuê là 95,93 ha.
Trong đó: 11 dự án đã đi vào hoạt động; 04 dự án đã được cấp đất và đang triển khai xây dựng; 04 dự án đang làm thủ tục.
Tỷ lệ lấp đầy là 66,68%.
Các ngành nghề chủ yếu: Chế biến gỗ, sản xuất vật liệu xây dựng, may xuất khẩu, bia, sản xuất phân bón,…
5. Khoảng cách đến cảng biển gần nhất? Cách cảng Cửa Việt 15km, cách cảng Chân Mây 148km, cách cảng Đà Nẵng 182km
6. Một số nhà đầu tư chính đã hoạt động? Công ty CP gỗ MDF VRG Quảng Trị, Công ty Bia Hà Nội – Quảng Trị, Công ty CP Phân bón Bình Điền,…
7. Dân số của khu vực lân cận (2015)(1)? Cự ly bán kính tính từ KCN/KKT: Dân số huyện Gio Linh khoảng 73.888 người.
Dân số thành phố Đông Hà khoảng 88.414 người (cách KCN khoảng 10km)
8. Các hình thức thuê đất (Thời hạn hơp đồng thuê đất? Hình thức trả tiền thuê đất?) - Hình thức thuê đất: Cho thuê đất có thu tiền sử dụng đất;
- Thời hạn cho thuê đất là 50 năm;
- Hình thức trả tiền thuê đất: Theo định kỳ hàng năm hoặc trả một lần cho cả thời kỳ hoạt động của dự án.
9. Mật độ xây dựng (%) - Mật độ xây dựng công trình tối đa: 60%;
- Mật độ cây xanh tối thiểu: 20%;
- Hạ tầng kỹ thuật và giao thông: Diện tích đất còn lại
10. Đơn giá cho thuê đất?(2) Đơn giá thuê đất là: 180.000 đồng/m2/năm x 0,85% x 1,0 lần = 1.530 đồng/m2/năm
11. Các phí quản lý khác thuộc KCN (hàng năm): Tiền sử dụng kết cấu hạ tầng: 10 triệu/ha/năm. Áp dụng từ năm 2017.
12. Dung lượng cung cấp nước dùng cho công nghiệp sản xuất và sinh hoạt m3/24h? Được cung cấp bởi Nhà máy nước huyện Gio Linh, công suất 15.000m3/ngày đêm, đảm bảo cung cấp đủ nguồn nước cho hoạt động của các nhà máy.
13. Đơn giá tiêu thụ nước sạch cho sản xuất, sinh hoạt? (đồng/m3)(3) + Đối với hoạt động sản xuất vật chất: 12.500 đồng/m3;
+ Đối với hoạt động sinh hoạt: 7.200 đồng/m3.
14. Dung lượng nguồn điện? Hệ thống cấp điện đã hoàn thành và ổn định. Mạng lưới điện 110 KV đảm bảo cung cấp đủ nguồn điện cho hoạt động của các nhà máy
15. Đơn giá tiền điện cho sản xuất? (đồng/kWh)(4) Giờ bình thường: 1.518đ/kWh;
Giờ thấp điểm: 983đ/kWh;
Giờ cao điểm: 2.735đ/kWh.
16. Công suất nhà máy sử lý nước thải ? Phí sử lý nước thải? Điều kiện sử lý (USD/m3): - Đang triển khai đầu tư xây dựng nhà máy xử lý nước thải, công suất 3.000 m3/ngày đêm;
- Phí sử lý nước thải: Chưa thực hiện
 
 
 
 
 
 
 
18. Chính sách ưu đãi cho nhà đầu tư (Thuế thu nhập doanh nghiệp([iii]), tiền thuê đất([iv])(7), thuế nhập khẩu(8), thuế thu nhập cá nhân(9), chính sách hỗ trợ của tỉnh(10))
 
1. Thuế thu nhập doanh nghiệp:
Được áp dụng thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20% trong thời gian 10 năm, thời gian áp dụng thuế suất ưu đãi được tính liên tục từ năm đầu tiên doanh nghiệp có doanh thu từ dự án đầu tư mới.
Được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp 02 năm và giảm 50% số thuế phải nộp trong 04 năm tiếp theo đối với thu nhập từ thực hiện dự án đầu tư mới. Thời gian miễn thuế, giảm thuế được tính liên tục từ năm đầu tiên có thu nhập chịu thuế từ dự án đầu tư mới được hưởng ưu đãi thuế, trường hợp không có thu nhập chịu thuế trong ba năm đầu, kể từ năm đầu tiên có doanh thu từ dự án đầu tư mới thì thời gian miễn thuế, giảm thuế được tính từ năm thứ tư.
2. Ưu đãi về tiền thuê đất:
+ Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng dự án cơ bản (tối đa không quá 3 năm kể từ ngày có quyết định cho thuê đất);
+ Miễn tiền thuê đất 07 năm sau thời gian được miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản;
+ Đối với dự án thuộc danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư: Miễn tiền thuê đất 11 năm sau thời gian được miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản
+ Đối với dự án thuộc danh mục lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư: Miễn tiền thuê đất 15 năm sau thời gian được miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản.
3. Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu:
Được miễn thuế nhập khẩu để tạo tài sản cố định, bao gồm:
- Máy móc, thiết bị; linh kiện, chi tiết, bộ phận rời, phụ tùng để lắp ráp đồng bộ hoặc sử dụng đồng bộ với máy móc, thiết bị; nguyên liệu, vật tư dùng để chế tạo má móc, thiết bị hoặc để chế tạo linh kiện, chi tiết, bộ phận rời, phụ tùng của máy móc, thiết bị;
- Phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án;
- Vật tư xây dựng trong nước chưa sản xuất được.
4. Hỗ trợ về đào tạo nghề:
Những dự án sử dụng từ 50 lao động; hoặc từ 30 lao động nữ; hoặc lao động là người dân tộc thiểu số được tuyển dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, có hợp đồng lao động và đóng bảo hiểm xã hội, sẽ được ngân sách tỉnh hỗ trợ chi phí đào tạo 1 lần với mức 1.000.000 đồng/01 lao động đối với loại hình đào tạo nghề sơ cấp và 3.000.000 đồng/01 lao động đối với loại hình đào tạo nghề trung cấp hoặc lao động sử dụng công nghệ kỹ thuật cao trở lên
17. Chế độ: Bảo hiểm y tế, bảo hiệm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp…(11) Tổng các khoản đóng góp là 34,5%, trong đó:
- Bảo hiểm xã hội 26%: Người sử dụng lao động đóng 18%, người lao động đóng 8%.
- Bảo hiểm y tế 4,5%: Người sử dụng lao động đóng 3,5%, người lao động đóng 1%.
- Bảo hiểm thất nghiệp 2%: Người sử dụng lao động đóng 1%, người lao động đóng 1%.
- Kinh phí công đoàn 2%: Do Người sử dụng lao động đóng.
 
 
([i]) Theo Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 11/5/2016 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị; Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND ngày 12/10/2015 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc quy định đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị; Quyết định số 2974/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;
([ii]) Theo quy định tại Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 14/12/2015 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;
([iii]) Nghị định 218/2013/NĐ-CP của Chính phủ ngày 26/12/2013 về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp;
([iv]) Theo Nghị định 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
(7) Theo Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03/4/2017 của Chính phủ Quy định về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu kinh ê, Khu công nghệ cao;
(8)  Theo Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016;
(9) Theo Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế;
(10) Theo Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 21/9/2016 của UBND ban hành Quy định chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;
(11) Theo Quyết định số 959/QĐ-BHXH ngày 09/9/2015 của Bảo hiểm Xã hội Việt Nam ban hành quy định về quản lý thu BHXH, BHYT, BHTN; quản lý số BHXH, thẻ BHYT.

Một số hình ảnh về Khu Công nghiệp Quán Ngang:
2 4

Quy hoạch chi tiết xây dựng khu Công nghiệp Quán Ngang, tỷ lệ 1/500

3 3
KCN Quán Ngang giai đoạn 3: diện tích 117ha

4 3
Nhà máy Bia Hà Nội

5 3
Nhà máy ván MDF

  Thông tin liên hệ:

Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị
Quang Tri Department of Planning and Investment
34 Hùng Vương, Đông Hà, Quảng Trị
Tel: (+84) 0233 3852 529
Fax: (+84) 0233 3851 760
Website: http://dpiquangtri.gov.vn
Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị
Quang Tri Management Board of Economic Zone
91 Lê Duẩn, Đông Hà, Quảng Trị
Tel: (+84) 0233 3609 300
Fax: (+84) 0233 3851 743
Website: http://bqlkkt.quangtri.gov.vn

Dự án đã đi vào hoạt động ở Khu Công Quán Ngang:

1. Nhà máy bia Hà Nội - Quảng Trị
- Nhà đầu tư: Công ty Cổ phần bia Hà Nội- Quảng Trị
- Mục tiêu, quy mô: 25 triệu lít/ năm, hướng mở rộng nâng công suất 25 triệu lít/năm
- Diện tích: 79,187m2
- Vốn đầu tư: 294,731,000,000đ
2. Nhà máy ilmenite hoàn nguyên và Nhà máy nâng cao chất lượng và nghiền zircon siêu mịn
- Nhà đầu tư: Công ty Cổ phần khoáng sản Quảng Trị
- Mục tiêu, quy mô: 30,000 tấn ilmenite; 4,500 tấn zircon/ năm (2 giai đoạn)
- Diện tích: 51,454 m2
- Vốn đầu tư: 61,389,000,000đ
3. Nhà máy SX phân hữu cơ vi sinh Komix
- Nhà đầu tư: Công ty Cổ phần phân vi sinh Quảng Trị
- Mục tiêu, quy mô: 40,000 tấn sản phẩm/năm (Giai đoạn 1: 20.000 tấn/năm)
- Diện tích: 50,950 m2
- Vốn đầu tư: 50,000,000,000đ
4. Nhà máy SX nguyên vật liệu hàn và chế biến quặng titan sa khoáng Kim Tín
- Nhà đầu tư: Công ty Cổ phần Kim Tín - Quảng Trị
SX nguyên vật liệu hàn: 7.200 tấn/ năm; chế biến quặng titan sa khoáng: 12.000 tấn sp/năm
- Diện tích: 43,139 m2
- Vốn đầu tư: 126,740,000,000đ
5. Nhà máy SX phân bón NPK Bình Điền - Quảng Trị
- Nhà đầu tư: Công ty Cổ phần Bình Điền - Quảng Trị
- Mục tiêu, quy mô: 40.000 tấn sản phẩm phân bón NPK các loại/ năm
- Diện tích: 49,982 m2
- Vốn đầu tư: 98,088,000,000đ
6. Nhà máy SX tấm lợp Phibrôximăng
- Nhà đầu tư: Công ty Cổ phần Hương Hoàng
- Mục tiêu, quy mô: 3,4 triệu tấn quy chuẩn/ năm
- Diện tích: 20,000 m2
- Vốn đầu tư: 25,519,000,000đ
7. Kho chứa và trạm chiết nạp khí VT-Gas Quảng Trị
- Nhà đầu tư: Công ty Cổ phần kinh doanh khí Miền Nam
- Mục tiêu, quy mô: C.suất bồn chứa: 02 bồn chứa (30 tấn/01 bồn)
C.suất nạp chai: 9.000 tấn/năm
- Diện tích: 5,182 m2
- Vốn đầu tư: 26,407,000,000đ
8. Nhà máy SX gỗ MDF Quảng Trị - Dây chuyền 2
- Nhà đầu tư: Công ty Cổ phần gỗ MDF VRG - Quảng Trị
- Mục tiêu, quy mô: 120.000 m3 sản phẩm gỗ MDF/ năm
- Diện tích: 191,441 m2
- Vốn đầu tư: 1,446,600,000,000đ
9. Nhà máy sản xuất, chế biến bột cá Hồng Đức Vượng
- Nhà đầu tư: Công ty TNHH MTV Hồng Đức Vượng
- Mục tiêu, quy mô: 24.000 tấn bột cá/ năm
- Diện tích: 30,109 m2
- Vốn đầu tư: 102,300,000,000đ
10. Nhà máy SX gạch không nung Polyme Hợp Quốc
- Nhà đầu tư: Công ty TNHH MTV Hợp Quốc
- Mục tiêu, quy mô: 30 triệu viên/ năm
- Diện tích: 15,126 m2
- Vốn đầu tư: 37,465,000,000đ
11. Nhà máy may Gio Linh
- Nhà đầu tư: Công ty Cổ phần may và thương mại Gio Linh
- Mục tiêu, quy mô: 20 chuyền máy, 556.000 SP/ năm
- Diện tích: 24,762m2
- Vốn đầu tư: 86,890,000,000đ

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

   
 
   
 

Chúng tôi trên mạng xã hội

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây